Hoạt động giảng dạy học tập
Danh sách học sinh thi đõ 2 trường chuyên trở lên
Đây là thành quả xứng đáng với những nỗ lực không ngừng nghỉ của các bạn, cũng chính là món quà tri ân to lớn với công lao nuôi dưỡng của cha mẹ và tâm huyết dạy dỗ của các thầy cô. Thi đỗ vào các trường THPT với điểm số cao và đặc biệt là đỗ các trường chuyên top đầu của Hà Nội là ước mơ đã được hiện thực hóa và đồng thời khẳng định thương hiệu riêng của các bạn học sinh Đoàn Thị Điểm.
Chúc mừng các bạn học sinh khóa 2012 - 2016, chúc mừng gia đình các bạn, chúc mừng các thầy cô và tập thể THCS Đoàn Thị Điểm về một vụ mùa bội thu! Chúc các bạn ngày càng học tập tốt và thành công hơn nữa trong tương lai!
Xin chúc mừng và vinh danh những bạn học sinh đã xuất sắc thi đỗ từ 2 trường chuyên trở lên trong danh sách dưới đây:
|
STT
|
HỌ TÊN
|
LỚP
|
Chuyên
SP
|
Chuyên
NN
|
Chuyên
KHTN
|
Chuyên
Ams
|
Chuyên
CVA
|
Chuyên
Ng.Huệ
|
|
1
|
Hoàng Nguyên Khánh An |
9C1
|
|
Anh
|
|
Văn
|
|
|
|
2
|
Bùi Ánh Dương
|
9C1
|
|
Anh
|
|
|
|
Anh
|
|
3
|
Nguyễn Vũ Ngân Giang |
9C1
|
Anh
|
Anh
|
|
Trung-Nga
|
Anh
|
|
|
4
|
Trần Thị Minh Giang
|
9C1
|
Anh
|
Anh
|
|
Trung-Nga
|
|
Anh
|
|
5
|
Nguyễn Thái Hà
|
9C1
|
|
Anh
|
|
Anh-Trung- Nga
|
Anh
|
|
|
6
|
Đào Phương Linh
|
9C1
|
|
Anh
|
|
Anh-Trung-Nga
|
|
|
|
7
|
Trương Thùy Linh
|
9C1
|
|
Anh
|
|
Nga
|
|
|
|
8
|
Bùi Thu Ngân
|
9C1
|
|
Anh
|
|
Nga
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Thanh Ngân
|
9C1
|
|
Đức
|
|
Văn
|
Văn
|
|
|
10
|
Hoàng Kim Ngân
|
9C1
|
Anh
|
Anh
|
|
|
|
|
|
11
|
Phạm Ngọc Nam Phương |
9C1
|
Anh
|
Anh
|
|
Nga
|
|
|
|
12
|
Đỗ Anh Quân
|
9C1
|
Hóa
|
|
|
Hóa
|
|
|
|
13
|
Ngô Mai Quỳnh
|
9C1
|
Anh
|
Anh
|
|
|
Anh
|
|
|
14
|
Đỗ Xuân San
|
9C1
|
Anh
|
Anh
|
|
|
|
|
|
15
|
Nguyễn Đức Tâm
|
9C1
|
Anh
|
Anh
|
|
|
|
|
|
16
|
Mai Ngọc Yến
|
9C1
|
Anh
|
Anh
|
|
Trung-Nga
|
|
Anh
|
|
17
|
Nguyễn Lê Tường An
|
9T
|
Anh
|
Anh
|
|
Trung-Nga
|
|
|
|
18
|
Nguyễn An Khánh
|
9T
|
Toán+Lý
|
|
Toán +Lý
|
|
Toán + Lý
|
|
|
19
|
Lê Vũ Tùng Lâm
|
9T
|
Anh
|
Anh
|
|
Trung Nga
|
|
|
|
20
|
Lê Mỹ Linh
|
9T
|
Anh
|
Anh
|
|
Trung Nga
|
|
|
|
21
|
Hoàng Bảo Phúc
|
9T
|
|
|
Tin
|
|
Lý
|
|
|
22
|
Trần Đăng Quân
|
9T
|
Toán
|
|
Toán
|
Toán
|
|
|
|
23
|
Đặng Ngọc Quang
|
9T
|
Lý
|
|
|
Lý
|
|
|
|
24
|
Cao Hoàng Tùng
|
9T
|
Toán
|
|
|
Tin
|
|
|
|
25
|
Phạm Ngọc Anh
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
|
|
Anh
|
|
26
|
Nguyễn Hoàng Anh
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
|
|
Anh
|
|
27
|
Lương An Bình
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
|
|
|
|
28
|
Trịnh Quỳnh Chi
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
|
|
|
|
29
|
Nguyễn Hồng Giang
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
Anh
|
|
Anh
|
|
30
|
Tô Khánh Hạ
|
9C2
|
|
Anh
|
|
Anh
|
|
|
|
31
|
Đặng Mỹ Hạnh
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
|
|
Anh
|
|
32
|
Trần Ngọc Khánh
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
Anh
|
|
Anh
|
|
33
|
Nguyễn Hà My
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
|
|
Anh
|
|
34
|
Trần Phương Nga
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
Anh
|
|
|
|
35
|
Kiều Vân Ngọc
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
Anh
|
|
|
|
36
|
Nguyễn Lê Thủy Nguyên |
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
Anh
|
|
|
|
37
|
Vũ Minh Quân
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
Anh
|
|
|
|
38
|
Trần Linh Thảo
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
Anh
|
|
|
|
39
|
Vương Hà Thu
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
Anh
|
|
|
|
40
|
Tăng Ngọc Minh Thư
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
|
|
Anh
|
|
41
|
Nguyễn Hữu Toàn
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
|
|
Anh
|
|
42
|
Bùi Hoàng Vy
|
9C2
|
Anh
|
Anh
|
|
|
|
|
|
43
|
Phạm Phương Anh
|
9V
|
|
Nhật
|
|
Văn
|
|
Anh
|
|
44
|
Đỗ Minh Châu
|
9V
|
|
|
|
|
|
Văn - Anh
|
|
45
|
Nguyễn Diệu Linh
|
9V
|
|
|
|
Văn
|
|
Anh
|
|
46
|
Lê Khánh Linh
|
9V
|
Anh
|
Anh
|
|
Văn-Trung
|
|
|
|
47
|
Nguyễn Trần Tú Minh
|
9V
|
|
Anh
|
|
Văn
|
|
|
|
48
|
Nguyễn Tâm Tuệ
|
9V
|
|
Anh
|
|
Văn
|
Anh
|
|
|
49
|
Đoàn Minh Quân
|
9S2
|
Hóa
|
|
Hóa
|
|
|
|
|
50
|
Lê Đào Minh Nhật
|
9S1
|
|
|
|
Sinh
|
|
Sinh
|
|
51
|
Nguyễn Thanh Thảo
|
9A1
|
Anh
|
Anh
|
|
|
Anh
|
|
|
52
|
Lê Quỳnh Anh
|
9C3
|
|
Anh
|
|
Hóa
|
Hóa
|
|
|
53
|
Lê Hà Khoa
|
9C3
|
|
|
|
|
Sinh
|
Sinh
|
|
54
|
Ngô Sơn Nam
|
9C3
|
|
|
|
Sử
|
Sử
|
|
|
55
|
Ngô Yến Nhi
|
9C3
|
Anh
|
Anh
|
|
|
Anh
|
Anh
|
|
56
|
Trần Diễm Quỳnh
|
9C3
|
Anh
|
Anh
|
|
|
Anh
|
Anh
|
|
57
|
Vũ Tam Thái
|
9C3
|
|
|
Hóa
|
Hóa
|
Hóa
|
|
|
58
|
Mai Nhật Minh
|
9A3
|
|
|
|
Sử
|
Sử
|
|
|
59
|
Trần Đức Long
|
9A3
|
|
Anh
|
|
Anh
|
|
|
|
60
|
Nguyễn Ngọc Linh
|
9A3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
61
|
Lê Quỳnh Chi
|
9P
|
|
Pháp
|
|
Pháp
|
Pháp
|
|
|
62
|
Nguyễn Phương Linh
|
9P
|
|
|
|
Pháp
|
Pháp
|
|
|
63
|
Cao Hiểu Linh
|
9P
|
|
|
|
Pháp
|
Pháp
|
|
|
64
|
Nguyễn Trần Trang Linh
|
9P
|
|
Pháp
|
|
Pháp
|
Pháp
|
|
|
65
|
Nguyễn Thị Hương Ly
|
9P
|
|
Pháp
|
|
Pháp
|
Pháp
|
|
|
66
|
Lê Đức Mạnh
|
9P
|
|
Pháp
|
|
Pháp
|
Pháp
|
|
|
67
|
Nguyễn Quang Minh
|
9P
|
|
|
|
Pháp
|
Pháp
|
|
|
68
|
Lê Cẩm Trang
|
9P
|
|
Pháp
|
|
Pháp
|
Pháp
|
|
|
69
|
Nguyễn Phúc Trí
|
9P
|
|
Pháp
|
|
Pháp
|
Pháp
|
|
|
70
|
Nguyễn Tuấn Trung
|
9P
|
|
Pháp
|
|
Pháp
|
Pháp
|
|
Bài viết mới
Bài viết xem nhiều
Bài viết nổi bật
Khai giảng năm học 2016 - 2017
4061 lượt
Lịch hoạt động tháng 4 và 5
6295 lượt
Giới thiệu về trường THCS Đoàn Thị Điểm
45805 lượt
